拼
逃亡
HSK7-9v 0 · Lv.1
táowáng
bỏ trốn; lưu vong; lánh nạn; trốn đi nơi khác
漢越 đào vong
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 逃走而流浪在外
等级
义项 ①v≈HSK7-9
bỏ trốn; lưu vong; lánh nạn; trốn đi nơi khác
逃走而流浪在外
免费例句
为了躲债,他选择了逃亡。
Wèile duǒ zhài, tā xuǎnzé le táowáng.
≈HSK6
Vì muốn trốn nợ, anh ta quyết định bỏ trốn.
To escape his debts, he chose to flee.
他背负着罪名,只好逃亡他乡。
Tā bēifù zhe zuìmíng, zhǐhǎo táowáng tāxiāng.
≈HSK6
Anh ta mang tội danh, chỉ đành trốn chạy đến nơi xa.
He was burdened with a crime and had to flee to a foreign land.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分