拼
逃跑
HSK6v 0 · Lv.1
táopǎo
chạy trốn; bỏ chạy; trốn khỏi
漢越 đào bào
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 为躲避不利于自己的环境或事物而离开
等级
义项 ①v≈HSK6
chạy trốn; bỏ chạy; trốn khỏi
为躲避不利于自己的环境或事物而离开
免费例句
他在混乱中成功逃跑了。
Tā zài hùnluàn zhōng chénggōng táopǎo le.
≈HSK4
Anh ta đã trốn thoát lúc hỗn loạn.
He successfully escaped in the chaos.
小偷看到警察就逃跑了。
Xiǎotōu kàndào jǐngchá jiù táopǎo le.
≈HSK4
Tên trộm bỏ chạy khi nhìn thấy cảnh sát.
The thief ran away when he saw the police.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分