拼
逆袭
HSK7-9v 0 · Lv.1
nìxí
lật ngược tình thế; phản công thành công; phản kích thành công
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 在逆境中成功反击,也泛指扭转不利的局面
等级
义项 ①v≈HSK7-9
lật ngược tình thế; phản công thành công; phản kích thành công
在逆境中成功反击,也泛指扭转不利的局面
免费例句
面对困难,他选择逆袭。
Miànduì kùnnán, tā xuǎnzé nìxí.
≈HSK6
Đối mặt với khó khăn, anh ấy chọn cách lật ngược tình thế.
Faced with difficulties, he chose to counterattack.
在不利的局面下,他们逆袭了。
zài búlì de júmiàn xià, tāmen nìxí le.
≈HSK7-9
Trong cục diện bất lợi, họ đã lật ngược tình thế.
Under unfavorable circumstances, they made a comeback.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分