WinHSK

逢迎

HSK7-9v
0 · Lv.1
féngyíng

xu nịnh; phụ hoạ; hùa theo; a dua; một người nói trăm người hùa theo; một người đồn trăm người tưởng thật; một chó sủa bóng, trăm chó sủa tiếng

curry favour with; fawn on; make up to 参见:阿谀 逢迎 逢迎 权贵的人 toad-eater; tuft-hunter 百般 逢迎 flatter and toady by every means possible; sedulously curry favour with 逢迎 上司 be obsequious to one's superior

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 说话或做事故意迎合别人的心意 (含贬义)
  2. 敬辞, 迎接
  3. 用好听的话恭维人, 向人讨好
  4. 趋附奉承
义项 vHSK7-9

xu nịnh; phụ hoạ; hùa theo; a dua; một người nói trăm người hùa theo; một người đồn trăm người tưởng thật; một chó sủa bóng, trăm chó sủa tiếng

说话或做事故意迎合别人的心意 (含贬义)

义项 vHSK7-9

đón nhận; đón tiếp; đón; nghênh tiếp

敬辞, 迎接

义项 vHSK7-9

nịnh nọt; nịnh hót

用好听的话恭维人, 向人讨好

义项 vHSK7-9

bợ đỡ

趋附奉承

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50