WinHSK

遗憾

HSK5n, adj
0 · Lv.1
yíhàn

tiếc; đáng tiếc; tiếc nuối; lấy làm tiếc

漢越 di hám

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 因为没有办法控制或者不满意的情况感到可惜。
  2. 没有按照愿望实现而感到可惜
义项 adjHSK5

tiếc; đáng tiếc; tiếc nuối; lấy làm tiếc

因为没有办法控制或者不满意的情况感到可惜。

免费例句

他感到非常遗憾。

Tā gǎndào fēicháng yíhàn.

HSK4

Anh ấy cảm thấy rất tiếc.

He felt very regretful.

我觉得有点遗憾。

Wǒ juéde yǒudiǎn yíhàn.

HSK4

Tôi cảm thấy hơi tiếc.

I feel a bit regretful.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK5

tiếc nuối; sự tiếc nuối (vì không thực hiện được như ý nguyện)

没有按照愿望实现而感到可惜

免费例句

这是我最大的遗憾。

Zhè shì wǒ zuì dà de yíhàn.

HSK4

Đây là điều tiếc nuối lớn nhất của tôi.

This is my biggest regret.

人生难免有遗憾。

Rénshēng nánmiǎn yǒu yíhàn.

HSK5

Cuộc đời không tránh khỏi những tiếc nuối.

Life inevitably has regrets.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan