WinHSK

避讳

HSK7-9v
0 · Lv.1
huì

tị huý; kị húy; kiêng tên huý

observe a taboo (such as using the personal names of emperors, one's elders, etc)

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 封建时代为了维护等级制度的尊严,说话写文章时遇到君主或尊亲的名字都不直接说出或写出,叫做避讳
义项 vHSK7-9

tị huý; kị húy; kiêng tên huý

封建时代为了维护等级制度的尊严,说话写文章时遇到君主或尊亲的名字都不直接说出或写出,叫做避讳

免费例句

人们必须避讳国王的名字。

Rénmen bìxū bìhuì guówáng de míngzì.

HSK6

Mọi người buộc phải kiêng tên huý của vua.

People must avoid using the king's name.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan