拼
野鹤
HSK7-9n 0 · Lv.1
yěhè
Con chim hạc ở cánh đồng. Chỉ người ở ẩn — Tên một quẻ bói, cuốn sách dạy bói toán. Hàn nho phong vị phú của Nguyễn Công Tr: » Quẻ dã hạc toan nhừ lộc thánh, trút muối bỏ biển, ta chẳng bỏ bèn «; dã hạc; chim hạc hoang dã; hạc tự do
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 野鹤指的是一种生活在野外的鹤,象征着自由和不受束缚的生活。
等级
义项 ①n≈HSK7-9
Con chim hạc ở cánh đồng. Chỉ người ở ẩn — Tên một quẻ bói, cuốn sách dạy bói toán. Hàn nho phong vị phú của Nguyễn Công Tr: » Quẻ dã hạc toan nhừ lộc thánh, trút muối bỏ biển, ta chẳng bỏ bèn «; dã hạc; chim hạc hoang dã; hạc tự do
野鹤指的是一种生活在野外的鹤,象征着自由和不受束缚的生活。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分