阴历
HSK7-9nâm lịch
lunar calendar; traditional Chinese calendar 阴历 正月 the first month of the lunar year 阴历 新年 lunar New Year 阴历 七月七日 seventh of the seventh month by the lunar calendar [ 相关词条 ] 阴历年 [名] lunar year
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 太阴历的简称。是根据月球围绕地球运转的周期(约等于29.5天)制定的历法。大月30天,小月29天,12个月为1年,1年354天或355天。伊斯兰教历就是阴历的一种
- 农历的通称
âm lịch
太阴历的简称。是根据月球围绕地球运转的周期(约等于29.5天)制定的历法。大月30天,小月29天,12个月为1年,1年354天或355天。伊斯兰教历就是阴历的一种
他的生日是阴历五月初五。
Tā de shēngrì shì yīnlì wǔ yuè chū wǔ.
Sinh nhật của anh ấy là ngày 5 tháng 5 âm lịch.
His birthday is on the fifth day of the fifth lunar month.
他知道阴历的所有节日。
Tā zhīdào yīnlì de suǒyǒu jiérì.
Anh ấy biết tất cả các ngày lễ trong âm lịch.
He knows all the festivals of the lunar calendar.
âm lịch gọi chung
农历的通称
他们按阴历过生日。
Tāmen àn yīnlì guò shēngrì.
Họ tổ chức sinh nhật theo âm lịch.
They celebrate birthdays according to the lunar calendar.
我们按阴历庆祝春节。
Wǒmen àn yīnlì qìngzhù Chūnjié.
Chúng tôi mừng Tết Nguyên Đán theo âm lịch.
We celebrate the Spring Festival according to the lunar calendar.