拼
陆游
HSK5n 0 · Lv.1
lùyóu
Lục Du (1125-1210), (được nhiều người coi là vĩ đại nhất trong các nhà thơ Nam Tống)
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 陆游 (1125年11月13日—1210年1月26日),字务观,号放翁,越州山阴 (今浙江绍兴) 人,南宋诗人、词人; 后人每以陆游为南宋诗人之冠; 陆游自言“六十年间万首诗”; 是中国历史上自作诗留存最多的诗人
等级
义项 ①n≈HSK5
Lục Du (1125-1210), (được nhiều người coi là vĩ đại nhất trong các nhà thơ Nam Tống)
陆游 (1125年11月13日—1210年1月26日),字务观,号放翁,越州山阴 (今浙江绍兴) 人,南宋诗人、词人; 后人每以陆游为南宋诗人之冠; 陆游自言“六十年间万首诗”; 是中国历史上自作诗留存最多的诗人
免费例句
我喜欢读陆游的诗。
Wǒ xǐhuān dú Lù Yóu de shī.
≈HSK4
Tôi thích đọc thơ của Lục Du.
I like to read Lu You's poems.
陆游的作品影响很大。
Lù Yóu de zuòpǐn yǐngxiǎng hěn dà.
≈HSK4
Tác phẩm của Lục Du có ảnh hưởng lớn.
Lu You's works have a great influence.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分