拼
青藏
HSK5n 0 · Lv.1
qīngcáng
Thanh-Tạng; Thanh Hải và Tây Tạng
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 位于中国西南部的高原,是世界上海拔最高的高原,也是亚洲最大的高原
等级
义项 ①n≈HSK5
Thanh-Tạng; Thanh Hải và Tây Tạng
位于中国西南部的高原,是世界上海拔最高的高原,也是亚洲最大的高原
免费例句
青藏铁路是世界最高铁路。
Qīng-Zàng tiělù shì shìjiè zuì gāo tiělù.
≈HSK4
Tuyến đường sắt Thanh-Tạng là tuyến đường sắt cao nhất thế giới.
The Qinghai-Tibet Railway is the highest railway in the world.
很多大河发源于青藏高原。
hěn duō dà hé fā yuán yú qīng zàng gāo yuán.
≈HSK6
Rất nhiều con sông lớn bắt nguồn từ cao nguyên Thanh-Tạng.
Many large rivers originate from the Qinghai-Tibet Plateau.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分