拼
静默
HSK4v 0 · Lv.1
jìnɡmò
lặng im; im lặng; không lên tiếng (người); lặng yên; im ỉm; im như không
漢越 tĩnh mặc
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (人) 不出声
- 肃立不做声,表示悼念
- 不说话, 不出声
等级
义项 ①v≈HSK4
lặng im; im lặng; không lên tiếng (người); lặng yên; im ỉm; im như không
(人) 不出声
免费例句
会场上又是一阵静默。
huì chǎng shàng yòu shì yī zhèn jìng mò.
≈HSK6
hội trường lặng im một hồi.
There was another moment of silence in the meeting hall.
义项 ②v≈HSK4
mặc niệm; tưởng niệm
肃立不做声,表示悼念
义项 ③v≈HSK4
ắng lặng
不说话, 不出声
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分