拼
顾怜
HSK6v 0 · Lv.1
gùlián
nhớ thương; thương xót cho
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 顾念爱怜
等级
义项 ①v≈HSK6
nhớ thương; thương xót cho
顾念爱怜
免费例句
我这样做全是为了顾怜他。
wǒ zhè yàng zuò quán shì wèi le gù lián tā。
≈HSK7-9
Tôi làm như vậy là hoàn toàn thương anh ấy.
I did all this out of care for him.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分