WinHSK

顿时

HSK6adv
0 · Lv.1
dùnshí

ngay; liền; tức khắc; lập tức; giây lát

漢越 đốn thì

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 表示动作、行为在某种情况下或紧接着某事发生。多用于书面。 (只用于叙述过去的事情)
义项 advHSK6

ngay; liền; tức khắc; lập tức; giây lát

表示动作、行为在某种情况下或紧接着某事发生。多用于书面。 (只用于叙述过去的事情)

免费例句

听到好消息,他顿时笑了起来。

Tīngdào hǎo xiāoxi, tā dùnshí xiào le qǐlái.

HSK5

Nghe tin vui, anh ấy lập tức mỉm cười.

Upon hearing the good news, he immediately smiled.

听到这个消息,他顿时愣住了。

Tīngdào zhège xiāoxi, tā dùnshí lèngzhù le.

HSK5

Nghe tin này, anh ấy liền ngẩn người ra.

Upon hearing this news, he was immediately stunned.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan