WinHSK

预兆

HSK7-9n, v
0 · Lv.1
yùzhào

điềm; điềm báo trước; dấu hiệu báo trước

漢越 dự triệu

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 预先显露出来的迹象
  2. (某种迹象) 预示将要发生某种事情
义项 nHSK7-9

điềm; điềm báo trước; dấu hiệu báo trước

预先显露出来的迹象

免费例句

这是家里会有好事的预兆。

Zhè shì jiālǐ huì yǒu hǎoshì de yùzhào.

HSK6

Đây là điềm báo tốt lành cho gia đình.

This is an omen that good things will happen at home.

那只乌鸦是不幸的预兆。

Nà zhī wūyā shì bùxìng de yùzhào.

HSK6

Con quạ đó là điềm báo xui xẻo.

That crow is an omen of misfortune.

义项 vHSK7-9

báo hiệu

(某种迹象) 预示将要发生某种事情

免费例句

温度骤降预兆寒流到来。

Wēndù zhòujiàng yùzhào hánliú dàolái.

HSK6

Nhiệt độ giảm báo hiệu không khí lạnh tới.

A sudden drop in temperature heralds the arrival of a cold wave.

花儿凋谢预兆季节更替。

huā ér diāo xiè yù zhào jì jié gēng tì。

HSK7-9

Hoa tàn báo hiệu sự thay đổi mùa.

Flowers withering heralds the change of seasons.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan