拼
饥民
HSK6n 0 · Lv.1
jīmín
dân đói
famine victim/refugee; hungry masses 为所有 饥民 提供粮食 feed all the famine victims 沦为 饥民 fall victim to the famine
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 因饥荒挨饿的人民
等级
义项 ①n≈HSK6
dân đói
因饥荒挨饿的人民
免费例句
政府正在努力帮助饥民渡过难关。
zhèngfǔ zhèngzài nǔlì bāngzhù jīmín dùguò nánguān.
≈HSK6
Chính phủ đang nỗ lực giúp dân đói vượt qua khó khăn.
The government is working hard to help the famine victims get through the difficulties.
饥民们排着长队等待救济物资。
Jīmínmen páizhe cháng duì děngdài jiùjì wùzī.
≈HSK6
Dân đói xếp hàng dài chờ nhận cứu trợ.
The starving people lined up waiting for relief supplies.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分