WinHSK

饥荒

HSK7-9n
0 · Lv.1
huāng

mất mùa; đói kém

debt 参见:拉 饥荒

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 庄稼收成不好或没有收成
  2. 经济困难;周转不灵
义项 nHSK7-9

mất mùa; đói kém

庄稼收成不好或没有收成

免费例句

他工作丢了,家里也闹饥荒。

Tā gōngzuò diū le, jiālǐ yě nào jīhuāng.

HSK5

Anh ấy mất việc, gia đình cũng rơi vào khó khăn.

He lost his job, and his family is also in dire straits.

年底花销大,大家都闹饥荒。

Niándǐ huāxiāo dà, dàjiā dōu nào jīhuāng.

HSK5

Cuối năm chi tiêu nhiều, ai cũng thiếu tiền.

At the end of the year, expenses are high, and everyone is short of money.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK7-9

đời sống khó khăn; kinh tế khó khăn; tình cảnh khó khăn

经济困难;周转不灵

义项 nHSK7-9

nợ

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50