WinHSK

饿死

HSK4v
0 · Lv.1
è

rất đói; quá đói; đói chết

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 很饿
  2. 指生物因长期缺乏食物摄入导致的死亡结果
义项 vHSK4

rất đói; quá đói; đói chết

很饿

免费例句

他喊着饿死了,想吃汉堡。

tā hǎn zhe è sǐ le, xiǎng chī hànbǎo.

HSK3

Nó kêu đói chết, muốn ăn hamburger.

He shouted that he was starving and wanted to eat a hamburger.

我快饿死了,赶紧吃饭吧。

wǒ kuài è sǐ le, gǎnjǐn chīfàn ba.

HSK3

Tôi đói chết rồi, mau ăn cơm thôi.

I'm starving, let's eat quickly.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK4

chết đói

指生物因长期缺乏食物摄入导致的死亡结果

免费例句

他因为没有食物而饿死了。

Tā yīnwèi méiyǒu shíwù ér èsǐ le.

HSK4

Anh ấy chết vì đói không có thức ăn.

He starved to death because he had no food.

很多人在战争中饿死了。

Hěnduō rén zài zhànzhēng zhōng èsǐ le.

HSK4

Nhiều người chết đói trong chiến tranh.

Many people starved to death during the war.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan