WinHSK

首富

HSK4n
0 · Lv.1
shǒu

nhà giàu; tỷ phú; người giàu có

richest person/family 世界 首富 world's richest person 华人 首富 richest Chinese 被列为 首富 be ranked the richest person

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 旧时指某个地区中最富有的人家也说首户
义项 nHSK4

nhà giàu; tỷ phú; người giàu có

旧时指某个地区中最富有的人家也说首户

免费例句

他从小就梦想成为首富。

Tā cóng xiǎo jiù mèngxiǎng chéngwéi shǒufù.

HSK6

Từ bé anh ấy đã mơ ước trở thành người giàu nhất.

He has dreamed of becoming the richest person since he was a child.

他是这个城市的首富。

Tā shì zhège chéngshì de shǒufù.

HSK6

Ông ấy là người giàu nhất thành phố này.

He is the richest person in this city.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan