WinHSK

首要

HSK6adj
0 · Lv.1
shǒuyào

hàng đầu; quan trọng nhất

漢越 thủ yếu

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 摆在第一位的;最重要的
  2. 首脑
义项 adjHSK6

hàng đầu; quan trọng nhất

摆在第一位的;最重要的

免费例句

我们的首要任务是救人。

Wǒmen de shǒuyào rènwu shì jiù rén.

HSK5

Nhiệm vụ hàng đầu của chúng ta là cứu người.

Our primary task is to save people.

首要目标是提高效率。

Shǒuyào mùbiāo shì tígāo xiàolǜ.

HSK5

Mục tiêu hàng đầu là nâng cao hiệu suất.

The primary goal is to improve efficiency.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK6

kẻ cầm đầu; người đứng đầu

首脑

免费例句

警方已经抓获了首要分子。

Jǐngfāng yǐjīng zhuāhuò le shǒuyào fènzǐ.

HSK5

Cảnh sát đã bắt giữ kẻ cầm đầu.

The police have arrested the ringleader.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan