WinHSK

骄奢

HSK7-9v
0 · Lv.1
jiāoshē

Hợm mình và hoang phí; kiêu xa; xa hoa

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 骄奢是指一种奢侈和自满的生活方式,通常表现为对物质享受的追求和炫耀。
义项 vHSK7-9

Hợm mình và hoang phí; kiêu xa; xa hoa

骄奢是指一种奢侈和自满的生活方式,通常表现为对物质享受的追求和炫耀。

免费例句

吃饱穿暖、生活富裕之后,往往会产生骄奢淫逸的念头。

Chībǎo chuānnuǎn, shēnghuó fùyù zhīhòu, wǎngwǎng huì chǎnshēng jiāoshē yínyì de niàntou.

HSK6

Sau khi có đủ cơm ăn áo mặc, sống giàu sang, người ta thường nảy sinh những suy nghĩ kiêu ngạo và xa hoa.

After having enough to eat and wear and living in affluence, people often develop thoughts of arrogance and extravagance.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50