拼
骨气
HSK7-9n 0 · Lv.1
gǔqì
khí thế; khí phách
漢越 cốt khí
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 坚强不屈的气节
- 指书法表现出的强劲挺拔的气势
等级
义项 ①n≈HSK7-9
khí thế; khí phách
坚强不屈的气节
免费例句
中国人民是有骨气的。
Zhōngguó rénmín shì yǒu gǔqì de.
≈HSK6
Nhân dân Trung Quốc là những người có khí phách.
The Chinese people have backbone.
他们的骨气让我敬佩。
Tāmen de gǔqì ràng wǒ jìngpèi.
≈HSK6
Khí phách của họ khiến tôi kính phục.
Their integrity makes me admire them.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK7-9
khí thế; có thần (chữ viết)
指书法表现出的强劲挺拔的气势
免费例句
书法作品展现了骨气。
Shūfǎ zuòpǐn zhǎnxiàn le gǔqì.
≈HSK6
Tác phẩm thư pháp thể hiện khí cốt.
The calligraphy work shows strength of character.
这些字充满了骨气。
Zhèxiē zì chōngmǎn le gǔqì.
≈HSK6
Những chữ này tràn đầy khí cốt.
These characters are full of vigor and strength.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分