WinHSK

高薪

HSK6n
0 · Lv.1
gāoxīn

lương cao; tiền lương cao

high salary/pay; large/handsome/big/huge salary 高薪 职业 well-paid/well-paying job 高薪 阶层 high-salary/well-paid class; high-salaried stratum 高薪 养廉 cultivate honesty/integrity through high pay 高薪 聘用专家当顾问 engage an expert at high pay; employ a well-paid expert as adviser 出 高薪 offer a high salary

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 高额的薪金
义项 nHSK6

lương cao; tiền lương cao

高额的薪金

免费例句

他找到了一份高薪工作。

Tā zhǎodào le yī fèn gāoxīn gōngzuò.

HSK5

Anh ấy tìm được việc lương cao.

He found a high-paying job.

同时,有13.6%职场人表示嫉恨,认为由于公司管理不善,导致不少人不干活却占高职、拿高薪。

HSK6