拼
鬼混
HSK7-9v 0 · Lv.1
guǐhùn
sống vất vưởng
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 糊里糊涂地生活
- 过不正当的生活
等级
义项 ①v≈HSK7-9
sống vất vưởng
糊里糊涂地生活
免费例句
他每天都在外面鬼混。
tā měi tiān dōu zài wài miàn guǐ hùn
≈HSK6
Anh ấy ngày nào cũng lêu lổng bên ngoài.
He hangs around outside every day.
她离家后开始鬼混。
Tā lí jiā hòu kāishǐ guǐhùn.
≈HSK6
Cô ấy bắt đầu sống vất vưởng sau khi bỏ nhà đi.
She started loafing around after leaving home.
义项 ②v≈HSK7-9
ăn chơi; lêu lổng; ăn chơi lêu lổng
过不正当的生活
免费例句
他整天和朋友鬼混。
Tā zhěngtiān hé péngyou guǐhùn.
≈HSK6
Anh ấy cả ngày chỉ ăn chơi với bạn.
He hangs around with friends all day.
年轻人不该整天鬼混。
Niánqīngrén bù gāi zhěngtiān guǐhùn.
≈HSK6
Người trẻ không nên ăn chơi lêu lổng cả ngày.
Young people shouldn't loaf around all day.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分