WinHSK

麦子

HSK6n
0 · Lv.1
màizi

lúa mì; lúa mạch

漢越 mạch tử

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 一年生或二年生草本植物,籽实用来磨面粉,也可以用来制糖或酿酒,是我国北方重要的粮食作物。丘二有小麦、大麦、黑麦、燕麦等多种
  2. 专指小麦
义项 nHSK6

lúa mì; lúa mạch

一年生或二年生草本植物,籽实用来磨面粉,也可以用来制糖或酿酒,是我国北方重要的粮食作物。丘二有小麦、大麦、黑麦、燕麦等多种

免费例句

这片地适合种麦子。

Zhè piàn dì shìhé zhòng màizi.

HSK4

Mảnh đất này hợp trồng lúa mì.

This piece of land is suitable for growing wheat.

今年麦子收成不错。

Jīnnián màizi shōucheng bùcuò.

HSK4

Năm nay lúa mạch thu hoạch tốt.

The wheat harvest is good this year.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK6

lúa mì

专指小麦

免费例句

农民挑选优质麦子。

Nóngmín tiāoxuǎn yōuzhì màizi.

HSK4

Nông dân chọn lúa mì chất lượng.

Farmers select high-quality wheat.

这片地种满了麦子。

Zhè piàn dì zhòng mǎn le màizi.

HSK4

Mảnh đất này trồng đầy lúa mì.

This field is full of wheat.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan