拼
麻木
HSK7-9adj 0 · Lv.1
mámù
ê; tê
漢越 ma mộc
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 形容因为冷或者长时间没有活动,身体某个地方没有感觉
- 形容不能正常地思考,反应慢;比喻对什么事情或者人都没有感觉
等级
义项 ①adj≈HSK7-9
ê; tê
形容因为冷或者长时间没有活动,身体某个地方没有感觉
免费例句
冷风吹得我的脸都麻木了。
Lěngfēng chuī de wǒ de liǎn dōu mámù le.
≈HSK5
Gió lạnh làm mặt tôi tê rần.
The cold wind made my face numb.
站久了脚开始麻木了。
Zhàn jiǔ le jiǎo kāishǐ mámù le.
≈HSK5
Đứng lâu khiến chân bắt đầu tê.
Standing for a long time made my feet start to go numb.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adj≈HSK7-9
tê liệt; tê dại; đờ đẫn; thẫn thờ; mất cảm giác
形容不能正常地思考,反应慢;比喻对什么事情或者人都没有感觉
免费例句
他对工作一向很麻木。
Tā duì gōngzuò yīxiàng hěn mámù.
≈HSK5
Anh ấy luôn thờ ơ với công việc.
He has always been indifferent to work.
他的状态一直很麻木。
Tā de zhuàngtài yìzhí hěn mámù.
≈HSK5
Tình trạng của anh ấy luôn thẫn thờ.
His state has always been numb and unresponsive.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分