WinHSK

黏稠

HSK7-9adj
0 · Lv.1
niánchóu

đặc

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. thick
  2. viscous
义项 adjHSK7-9

đặc

thick

免费例句

大家都知道,经常献血可以提高骨髓造血功能,降低血液黏稠度,预防心脑血管疾病,还能减少男性癌症发病率。

Dàjiā dōu zhīdào, jīngcháng xiànxuè kěyǐ tígāo gǔsuǐ zàoxuè gōngnéng, jiàngdī xuèyè niánchóudù, yùfáng xīn nǎo xuèguǎn jíbìng, hái néng jiǎnshǎo nánxìng áizhèng fābìnglǜ.

HSK6

Mọi người đều biết rằng hiến máu thường xuyên có thể cải thiện chức năng tạo máu của tủy xương, giảm độ nhớt của máu, ngăn ngừa các bệnh tim mạch và mạch máu não, và còn giảm tỷ lệ mắc bệnh ung thư ở nam giới.

Everyone knows that regular blood donation can improve bone marrow's blood-producing function, reduce blood viscosity, prevent cardiovascular and cerebrovascular diseases, and also reduce the incidence of cancer in men.

义项 adjHSK7-9

nhớt

viscous

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50