拼
鼎鼎
HSK7-9adj 0 · Lv.1
dǐngdǐng
lớn; to; lẫy lừng
grand; important; magnificent [ 相关词条 ] 鼎鼎大名 be celebrated/illustrious/famous/renowned; be of great reputation
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 盛大
等级
义项 ①adj≈HSK7-9
lớn; to; lẫy lừng
盛大
免费例句
这个地方大名鼎鼎,游客很多。
Zhège dìfang dàmíngdǐngdǐng, yóukè hěn duō.
≈HSK6
Nơi này nổi tiếng, có rất nhiều khách du lịch.
This place is very famous and has many tourists.
这家老店大名鼎鼎,客源很广。
Zhè jiā lǎo diàn dàmíngdǐngdǐng, kèyuán hěn guǎng.
≈HSK6
Cửa hàng cũ này nổi tiếng và có lượng khách hàng rộng rãi.
This old shop is very famous and has a wide customer base.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分