WinHSK

中子弹

HSK4n
0 · Lv.1
zhōngdàn

bom nơ-tron (một loại vũ khí hạt nhân, khi nổ phóng ra một lượng lớn nơ-tron, nhờ vào khả năng bức xạ của nơ-tron mà nó có tác dụng sát thương, lực xuyên qua tương đối mạnh, sóng xung kích, bức xạ nhiệt và tính phóng xạ nhỏ hơn so với các loại vũ khí hạt nhân khác. Có khả năng sát thương người trong công sự hoặc xe tăng trong phạm vi hữu hiệu. Có thể sử dụng bom nơ-tron trong chiến đấu.)

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 核武器的一种,爆炸时释放大量的高能中子,靠中子辐射起杀伤作用,穿透力较强, 冲击波、热辐射和放射性沾染较其他核武器为小在有效范围内能杀伤一般坦克内或建筑物内的人员可 作战术核武器使用
义项 nHSK4

bom nơ-tron (một loại vũ khí hạt nhân, khi nổ phóng ra một lượng lớn nơ-tron, nhờ vào khả năng bức xạ của nơ-tron mà nó có tác dụng sát thương, lực xuyên qua tương đối mạnh, sóng xung kích, bức xạ nhiệt và tính phóng xạ nhỏ hơn so với các loại vũ khí hạt nhân khác. Có khả năng sát thương người trong công sự hoặc xe tăng trong phạm vi hữu hiệu. Có thể sử dụng bom nơ-tron trong chiến đấu.)

核武器的一种,爆炸时释放大量的高能中子,靠中子辐射起杀伤作用,穿透力较强, 冲击波、热辐射和放射性沾染较其他核武器为小在有效范围内能杀伤一般坦克内或建筑物内的人员可 作战术核武器使用

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan