WinHSK

亚健康

HSK4n
0 · Lv.1
jiànkāng

sức khỏe dưới chuẩn (là trạng thái nằm giữa sức khỏe và bệnh tật)

subhealth 处于 亚健康 状态 be in a subhealthy state; be subhealthy

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 一种介于健康与疾病之间的状态。身体虽然没有患病,但生理功能减退、代谢水平低下
义项 nHSK4

sức khỏe dưới chuẩn (là trạng thái nằm giữa sức khỏe và bệnh tật)

一种介于健康与疾病之间的状态。身体虽然没有患病,但生理功能减退、代谢水平低下

免费例句

亚健康需要调整生活方式。

Yàjiànkāng xūyào tiáozhěng shēnghuó fāngshì.

HSK5

Sức khỏe dưới chuẩn cần điều chỉnh lối sống.

Sub-health requires adjusting one's lifestyle.

亚健康状态需要重视心理健康。

Yàjiànkāng zhuàngtài xūyào zhòngshì xīnlǐ jiànkāng.

HSK5

Sức khỏe dưới chuẩn cần chú trọng đến sức khỏe tinh thần.

Sub-health conditions require attention to mental health.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan