WinHSK

以致于

HSK7-9conj
0 · Lv.1
zhì

dẫn đến; đến nỗi; khiến cho (thường chỉ kết quả không tốt)

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 用在下半句话的开头,表示由于前半句所说的情况而造成某种结果(多指不好的结果)
义项 conjHSK7-9

dẫn đến; đến nỗi; khiến cho (thường chỉ kết quả không tốt)

用在下半句话的开头,表示由于前半句所说的情况而造成某种结果(多指不好的结果)

免费例句

他忽视细节,以致于出现问题。

tā hū shì xì jié, yǐ zhì yú chū xiàn wèn tí

HSK5

Anh ấy bỏ qua chi tiết, dẫn đến phát sinh vấn đề.

He neglected the details, which led to problems.

噪音太大,以至于无法入睡。

Zàoyīn tài dà, yǐzhìyú wúfǎ rùshuì.

HSK5

Tiếng ồn quá lớn, đến mức không thể ngủ được.

The noise was so loud that I couldn't fall asleep.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan