拼
仪仗队
HSK6n 0 · Lv.1
yízhàngduì
đội danh dự; hàng rào danh dự
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 由军队派出的执行某种礼节任务的小部队,有时带有军乐队,用于迎送国家元首、政府首脑等,也用于隆重典礼
等级
义项 ①n≈HSK6
đội danh dự; hàng rào danh dự
由军队派出的执行某种礼节任务的小部队,有时带有军乐队,用于迎送国家元首、政府首脑等,也用于隆重典礼
免费例句
仪仗队走在街道中央。
Yízhàngduì zǒu zài jiēdào zhōngyāng.
≈HSK6
Đội nghi trượng đi giữa phố.
The honor guard is walking in the middle of the street.
国王的仪仗队很壮观。
Guówáng de yízhàng duì hěn zhuàngguān.
≈HSK6
Đội nghi trượng của nhà vua rất hoành tráng.
The king's honor guard is very spectacular.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分