拼
会计员
HSK6n 0 · Lv.1
kuàijìyuán
nhân viên kế toán
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 会计员主要是做下公司的账,管理公司财物。
等级
义项 ①n≈HSK6
nhân viên kế toán
会计员主要是做下公司的账,管理公司财物。
免费例句
会计正在做账。
Kuàijì zhèngzài zuò zhàng.
≈HSK4
Nhân viên kế toán đang làm sổ sách.
The accountant is doing the books.
会计月底很忙。
Kuàijì yuèdǐ hěn máng.
≈HSK4
Cuối tháng kế toán rất bận.
Accountants are very busy at the end of the month.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分