拼
传染病
HSK6n 0 · Lv.1
chuánrǎnbìng
bệnh lây nhiễm; bệnh truyền nhiễm
漢越 truyền nhiễm bệnh
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 由病原体经一定的传播途径在人或动物中相互传染所引起的疾病。如流行性感冒、鼠疫、疯牛病等
等级
义项 ①n≈HSK6
bệnh lây nhiễm; bệnh truyền nhiễm
由病原体经一定的传播途径在人或动物中相互传染所引起的疾病。如流行性感冒、鼠疫、疯牛病等
免费例句
流感是一种常见的传染病。
Liúgǎn shì yī zhǒng chángjiàn de chuánrǎnbìng.
≈HSK5
Cúm là một loại bệnh truyền nhiễm phổ biến.
Influenza is a common infectious disease.
预防传染病传播很重要。
Yùfáng chuánrǎnbìng chuánbō hěn zhòngyào.
≈HSK5
Phòng ngừa bệnh truyền nhiễm lây lan rất quan trọng.
Preventing the spread of infectious diseases is very important.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分