拼
低头族
HSK5n 0 · Lv.1
dītóuzú
người nghiện điện thoại, cắm đầu vào điện thoại
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 指如今无论何时何地都作“低头看屏幕”状,想通过盯住屏幕的方式,把零碎的时间填满的人。
等级
义项 ①n≈HSK5
người nghiện điện thoại, cắm đầu vào điện thoại
指如今无论何时何地都作“低头看屏幕”状,想通过盯住屏幕的方式,把零碎的时间填满的人。
免费例句
他连过马路都在看手机。
Tā lián guò mǎlù dōu zài kàn shǒujī.
≈HSK5
Anh ấy sang đường vẫn cúi đầu nhìn điện thoại.
He even looks at his phone while crossing the street.
全家吃饭时也成了低头族。
Quánjiā chīfàn shí yě chéngle dītóuzú.
≈HSK6
Cả nhà ăn cơm cũng chỉ chăm chú vào điện thoại.
The whole family becomes phubbers even during meals.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分