拼
保护伞
HSK4n 0 · Lv.1
bǎohùsǎn
ô dù; người chống lưng (thường có nghĩa xấu)
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 比喻可以起保护作用的有威慑性的力量或有权势的人(多用于贬义)
等级
义项 ①n≈HSK4
ô dù; người chống lưng (thường có nghĩa xấu)
比喻可以起保护作用的有威慑性的力量或有权势的人(多用于贬义)
免费例句
他是这些黑心企业的保护伞。
Tā shì zhèxiē hēixīn qǐyè de bǎohùsǎn.
≈HSK6
Hắn ta là người chống lưng cho những doanh nghiệp bất lương này.
He is the umbrella for these unscrupulous companies.
臭氧层像一道屏障,保护着地球上的生物免受太阳紫外线和高能粒子的袭击,被称为“地球的保护伞”。
≈HSK6
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分