WinHSK

修理工

HSK4n
0 · Lv.1
xiūlǐgōng

thợ sửa chữa

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 修理工是指从事修理工作的工人,通常负责修理各种设备和机械
义项 nHSK4

thợ sửa chữa

修理工是指从事修理工作的工人,通常负责修理各种设备和机械

免费例句

我请了修理工来修电视。

Wǒ qǐngle xiūlǐgōng lái xiū diànshì.

HSK4

Tôi đã gọi thợ tới sửa tivi rồi.

I called a repairman to fix the TV.

那台旧电脑被修理工修好了。

Nà tái jiù diànnǎo bèi xiūlǐgōng xiū hǎo le.

HSK4

Chiếc máy tính cũ được thợ sửa xong rồi.

That old computer was fixed by the repairman.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan