拼
倒霉蛋
HSK7-9n 0 · Lv.1
dǎoméidàn
con quỷ tội nghiệp (mang nghĩa chỉ một người không may mắn, thường được dùng trong khẩu ngữ, có ý thương cảm hoặc trêu chọc một cách nhẹ nhàng)
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (上校)可怜的家伙
- 不幸的人
等级
义项 ①n≈HSK7-9
con quỷ tội nghiệp (mang nghĩa chỉ một người không may mắn, thường được dùng trong khẩu ngữ, có ý thương cảm hoặc trêu chọc một cách nhẹ nhàng)
(上校)可怜的家伙
免费例句
我朋友老叫我倒霉蛋。
Wǒ péngyou lǎo jiào wǒ dǎoméidàn.
≈HSK5
Bạn tôi hay gọi tôi là con quỷ tội nghiệp.
My friend always calls me a jinx.
他真是个倒霉蛋。
Tā zhēn shì gè dǎoméi dàn.
≈HSK5
Anh ấy đúng là một kẻ xui xẻo.
He is such a poor unlucky guy.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK7-9
người xui xẻo
不幸的人
免费例句
他又变成倒霉蛋了。
Tā yòu biànchéng dǎoméidàn le.
≈HSK5
Anh ấy lại thành người xui xẻo rồi.
He's become an unlucky guy again.
谁是今天的倒霉蛋?
Shuí shì jīntiān de dǎoméi dàn?
≈HSK5
Ai là người xui xẻo hôm nay?
Who is the unlucky one today?
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分