拼
出生率
HSK5n 0 · Lv.1
chūshēnɡlǜ
tỉ lệ sinh đẻ
漢越 xuất sinh suất
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 每年出生婴儿数在总人口中所占的比率,通常以千分之几来表示
等级
义项 ①n≈HSK5
tỉ lệ sinh đẻ
每年出生婴儿数在总人口中所占的比率,通常以千分之几来表示
免费例句
中国的出生率正在下降。
Zhōngguó de chūshēnglǜ zhèngzài xiàjiàng.
≈HSK5
Tỷ lệ sinh ở Trung Quốc đang giảm.
China's birth rate is declining.
出生率下降导致劳动力短缺。
Chūshēnglǜ xiàjiàng dǎozhì láodònglì duǎnquē.
≈HSK6
Tỷ lệ sinh giảm dẫn đến tình trạng thiếu lao động.
The decline in the birth rate leads to a labor shortage.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分