WinHSK

刀刃儿

HSK4n
0 · Lv.1
dāorènér

mấu chốt; đúng chỗ; điểm then chốt; việc quan trọng (ẩn dụ chỗ phát huy hiệu quả nhất)

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 原指刀锋利的地方, 也比喻关键的地方
义项 nHSK4

mấu chốt; đúng chỗ; điểm then chốt; việc quan trọng (ẩn dụ chỗ phát huy hiệu quả nhất)

原指刀锋利的地方, 也比喻关键的地方

免费例句

你要把钱用在刀刃儿上。

Nǐ yào bǎ qián yòng zài dāorènr shàng.

HSK6

Cậu phải tiêu tiền một cách hợp lý.

You should spend money where it matters most.

你花钱应该花在刀刃上。

Nǐ huā qián yīnggāi huā zài dāorèn shàng.

HSK6

Bạn nên tiêu tiền đúng chỗ.

You should spend your money where it counts.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan