拼
剪头发
HSK5phrase 0 · Lv.1
jiǎntóufa
cắt tóc; hớt tóc
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 是指用剪刀把头发剪短或修剪形状的动作。
等级
义项 ①phrase≈HSK5
cắt tóc; hớt tóc
是指用剪刀把头发剪短或修剪形状的动作。
免费例句
小明每次剪头发都很开心。
Xiǎo Míng měi cì jiǎn tóufa dōu hěn kāixīn.
≈HSK2
Tiểu Minh mỗi lần cắt tóc đều rất vui vẻ.
Xiao Ming is very happy every time he gets a haircut.
我想换个发型,剪头发。
Wǒ xiǎng huàn ge fàxíng, jiǎn tóufa.
≈HSK4
Tôi muốn đổi kiểu tóc, cắt tóc.
I want to change my hairstyle and get a haircut.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分