WinHSK

副厂长

HSK5n
0 · Lv.1
chǎngzhǎng

phó xưởng

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 在工厂中,厂长的助手或副手,负责协助厂长管理和协调工厂的日常运作,并分担厂长的职责
义项 nHSK5

phó xưởng

在工厂中,厂长的助手或副手,负责协助厂长管理和协调工厂的日常运作,并分担厂长的职责

免费例句

这项工作由副厂长负责。

zhè xiàng gōng zuò yóu fù chǎng zhǎng fù zé.

HSK4

Công việc này do phó xưởng phụ trách.

This work is the responsibility of the deputy factory director.

厂长和副厂长一起视察车间。

Chǎngzhǎng hé fùchǎngzhǎng yìqǐ shìchá chējiān.

HSK5

Xưởng trưởng và phó xưởng cùng đi kiểm tra xưởng.

The factory director and deputy director inspected the workshop together.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan