拼
化妆刷
HSK6n 0 · Lv.1
huàzhuāngshuā
Cọ trang điểm; Bàn chải trang điểm Cọ trang điểm là công cụ dùng để thoa mỹ phẩm, thường được sử dụng cho trang điểm mặt và mắt.
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 化妆刷是用于涂抹化妆品的工具,通常用于脸部和眼部的化妆。
等级
义项 ①n≈HSK6
Cọ trang điểm; Bàn chải trang điểm Cọ trang điểm là công cụ dùng để thoa mỹ phẩm, thường được sử dụng cho trang điểm mặt và mắt.
化妆刷是用于涂抹化妆品的工具,通常用于脸部和眼部的化妆。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分