WinHSK

参展商

HSK6n
0 · Lv.1
cānzhǎnshāng

không gian triển lãm

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 参展商(anchorexhibitor)会展行业术语,是指在展览期间利用固定的展出面积进行直接信息交流的特定群体,是展览会的主体之一,专业观众是展览会成功的生命线。
义项 nHSK6

không gian triển lãm

参展商(anchorexhibitor)会展行业术语,是指在展览期间利用固定的展出面积进行直接信息交流的特定群体,是展览会的主体之一,专业观众是展览会成功的生命线。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan