拼
可爱的
HSK3adj 0 · Lv.1
kěàide
dễ thương; đáng yêu
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 可爱的意思是形容某人或某物看起来很吸引人,令人喜欢。
等级
义项 ①adj≈HSK3
dễ thương; đáng yêu
可爱的意思是形容某人或某物看起来很吸引人,令人喜欢。
免费例句
她的宝宝有可爱的大眼睛。
Tā de bǎobao yǒu kě'ài de dà yǎnjīng.
≈HSK3
Em bé của cô ấy có đôi mắt to đáng yêu.
Her baby has cute big eyes.
大熊猫是一种可爱的动物。
Dàxióngmāo shì yī zhǒng kě'ài de dòngwù.
≈HSK3
Gấu trúc là loài động vật dễ thương.
Giant pandas are a kind of cute animal.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分