拼
唐三藏
HSK7-9n 0 · Lv.1
tángsānzàng
Tam Tạng (602-664) Nhà sư và dịch giả Phật giáo đời Đường, người đã du hành đến Ấn Độ 629-645
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- Tripitaka (602-664) Tang dynasty Buddhist monk and translator, who traveled to India 629-645
- same as 玄奘
等级
义项 ①n≈HSK7-9
Tam Tạng (602-664) Nhà sư và dịch giả Phật giáo đời Đường, người đã du hành đến Ấn Độ 629-645
Tripitaka (602-664) Tang dynasty Buddhist monk and translator, who traveled to India 629-645
义项 ②n≈HSK7-9
giống như 玄奘
same as 玄奘
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分