WinHSK

喇嘛教

HSK7-9n
0 · Lv.1
majiào

đạo Lạt-ma; Lạt-ma giáo (tôn giáo lưu hành ở các vùng Tây Tạng, Nội Mông. Ở thế kỷ VII, Phật giáo truyền vào Tây Tạng nhập với những thành phần tôn giáo vốn có ở đây, gọi là đạo Lạt-ma để phân biệt với Phật giáo nói chung)

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 藏传佛教
义项 nHSK7-9

đạo Lạt-ma; Lạt-ma giáo (tôn giáo lưu hành ở các vùng Tây Tạng, Nội Mông. Ở thế kỷ VII, Phật giáo truyền vào Tây Tạng nhập với những thành phần tôn giáo vốn có ở đây, gọi là đạo Lạt-ma để phân biệt với Phật giáo nói chung)

藏传佛教

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan