WinHSK

嚼舌根

HSK7-9v
0 · Lv.1
jiáoshégēn

nói nhiều chuyện không đâu

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 同“嚼舌”。
  2. 犹闲聊。
  3. 乱说;搬弄是非。
义项 vHSK7-9

nói nhiều chuyện không đâu

同“嚼舌”。

免费例句

不要随便嚼舌根。

Bùyào suíbiàn jiáoshégēn.

HSK6

Đừng tùy tiện nói chuyện linh tinh nhé.

Don't gossip casually.

嚼舌根会影响关系。

Jiáo shé gēn huì yǐng xiǎng guān xì.

HSK6

Nói nhiều chuyện sẽ ảnh hưởng mối quan hệ.

Gossiping can affect relationships.

义项 vHSK7-9

nói chuyện phiếm

犹闲聊。

免费例句

聊天让时间过得快。

Liáotiān ràng shíjiān guò de kuài.

HSK3

Tán gẫu làm thời gian trôi nhanh hơn.

Chatting makes time pass quickly.

他们喜欢嚼舌根聊天。

Tāmen xǐhuan jiáo shégēn liáotiān.

HSK5

Họ thích tán gẫu và nói chuyện phiếm.

They like to gossip and chat.

义项 vHSK7-9

dựng chuyện, gây mâu thuẫn

乱说;搬弄是非。

免费例句

不要随便嚼舌根造谣。

Bú yào suí biàn jiáo shé gēn zào yáo.

HSK6

Đừng tùy tiện dựng chuyện đồn nhảm.

Don't gossip and spread rumors casually.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan