拼
土包子
HSK4n 0 · Lv.1
tǔbāozǐ
nhà quê; người quê mùa (từ chỉ những người bị xem là quê mùa, không hiểu biết về đời sống thành thị hoặc hiện đại, thường mang ý mỉa mai hoặc châm biếm)
clodhopper; (country) bumpkin; rustic
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 对土生土长、没见过世面的人的称呼(含讥讽意)
等级
义项 ①n≈HSK4
nhà quê; người quê mùa (từ chỉ những người bị xem là quê mùa, không hiểu biết về đời sống thành thị hoặc hiện đại, thường mang ý mỉa mai hoặc châm biếm)
对土生土长、没见过世面的人的称呼(含讥讽意)
免费例句
他穿得像个土包子。
Tā chuān de xiàng ge tǔbāozi.
≈HSK5
Anh ta ăn mặc trông như người quê mùa.
He dresses like a country bumpkin.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分