拼
地球仪
HSK6n 0 · Lv.1
dìqiúyí
quả địa cầu, mô hình địa cầu (dùng để dạy học)
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 地球的模型,装在支架上,可以转动,上面画着海洋、陆地、河流、山脉、经纬线等供教学和军事上用。
等级
义项 ①n≈HSK6
quả địa cầu, mô hình địa cầu (dùng để dạy học)
地球的模型,装在支架上,可以转动,上面画着海洋、陆地、河流、山脉、经纬线等供教学和军事上用。
免费例句
地球仪是地理课的工具。
dìqiúyí shì dìlǐ kè de gōngjù.
≈HSK4
Địa cầu là công cụ học môn địa lý.
The globe is a tool for geography class.
地球仪能帮助了解世界。
Dìqiúyí néng bāngzhù liǎojiě shìjiè.
≈HSK4
Địa cầu giúp hiểu biết về thế giới.
A globe can help understand the world.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分