WinHSK

塑胶袋

HSK6n
0 · Lv.1
jiāodài

Túi PE; túi nhựa

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 一种用塑料制成的袋子,通常用于包装和携带物品。
义项 nHSK6

Túi PE; túi nhựa

一种用塑料制成的袋子,通常用于包装和携带物品。

免费例句

为了保护环境,请大家少用塑料袋。

Wèile bǎohù huánjìng, qǐng dàjiā shǎo yòng sùliàodài.

HSK4

Để bảo vệ môi trường, xin mọi người hãy hạn chế sử dụng túi nhựa.

To protect the environment, please use fewer plastic bags.

别把塑料袋扔进厨余垃圾桶!

Bié bǎ sùliào dài rēng jìn chúyú lājī tǒng!

HSK4

Đừng vứt túi nhựa vào thùng rác hữu cơ!

Don't throw plastic bags into the kitchen waste bin!

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan